日本語 + ベトナム語 + Yomigana + Vocabulary

本文:日本語(上)+ ベトナム語(下)

【Khát】 Ý nghĩa: Cổ họng bị khô, cảm thấy khát. Ví dụ: Tôi khát nước rồi.
【Ngửi】 Ý nghĩa: Dùng mũi để cảm nhận mùi. Ví dụ: Ngửi mùi.
【Đánh / vỗ】 Ý nghĩa: Dùng tay hoặc vật gì đó đánh mạnh. Ví dụ: Đánh vào mông đứa trẻ.
【Đấm】 Ý nghĩa: Dùng nắm đấm đánh mạnh. Ví dụ: Việc giáo viên đánh học sinh đang trở thành vấn đề.
【Đá】 Ý nghĩa: Dùng chân đá mạnh. Ví dụ: Đá quả bóng.
【Ôm】 Ý nghĩa: Dùng tay ôm chặt. Ví dụ: Ôm đứa trẻ thật chắc bằng hai tay.
【Đổ / ngã】 Ý nghĩa: Vật đang đứng bị ngã xuống. Ví dụ: Cây bị đổ vì bão.
【Làm đổ】 Ý nghĩa: Làm cho vật đang đứng bị ngã ngang. Ví dụ: Tôi làm đổ bình hoa và làm nó vỡ mất.
【Thức dậy】 Ý nghĩa: Tỉnh dậy từ giấc ngủ. Ví dụ: Hôm nay tôi dậy lúc 8 giờ.
【Xảy ra】 Ý nghĩa: Sự việc phát sinh, xảy ra. Ví dụ: Hôm qua đã xảy ra một vụ việc nhỏ trong lớp.
【Đánh thức】 Ý nghĩa: Làm cho người đang ngủ thức dậy. Ví dụ: Con tôi buổi sáng dù gọi dậy cũng không chịu dậy ngay.
【Hỏi】 Ý nghĩa: Hỏi điều mình không biết. Ví dụ: Tôi đã hỏi cảnh sát ở đồn koban đường đến tòa thị chính.
【Gọi】 Ý nghĩa: Gọi người khác đến hoặc báo cho họ biết bằng tiếng nói. Ví dụ: Khi được gọi tên thì hãy trả lời.
【La hét】 Ý nghĩa: Phát ra tiếng thật lớn. Ví dụ: Tôi đã hét to nhưng đối phương không nhận ra mà đi mất.
【Im lặng】 Ý nghĩa: Không nói gì cả. Ví dụ: Giáo viên đặt câu hỏi nhưng không ai trả lời, chỉ im lặng.
【Nuôi】 Ý nghĩa: Nuôi động vật. Ví dụ: Tôi đang nghĩ là muốn nuôi một con thú cưng nào đó.
【Đếm】 Ý nghĩa: Nói từng số một để kiểm tra. Ví dụ: Đếm số.
【Khô】 Ý nghĩa: Mất hết nước, trở nên khô. Ví dụ: Vì gió mạnh nên quần áo phơi ngoài trời khô rất nhanh.
【Làm khô】 Ý nghĩa: Làm cho vật ướt trở nên khô. Ví dụ: Tôi dùng máy sấy làm khô mái tóc ướt.
【Gấp】 Ý nghĩa: Gấp lại cho gọn nhỏ. Ví dụ: Gấp quần áo đã giặt.
【Rủ】 Ý nghĩa: Rủ ai đó cùng làm việc gì. Ví dụ: Tôi rủ bạn đi xem phim.
【Đãi】 Ý nghĩa: Tự trả tiền để đãi người khác. Ví dụ: Hôm qua tôi đãi đàn em ăn thịt nướng.
【Giữ hộ】 Ý nghĩa: Nhận giữ tạm người hay đồ vật. Ví dụ: Tôi quyết định giữ hộ con chó của bạn tôi, người sắp đi du lịch.
【Gửi / ký gửi】 Ý nghĩa: Giao cho người hay nơi nào đó giữ. Ví dụ: Nếu gửi tiền vào ngân hàng thì sẽ có lãi.
【Được quyết định】 Ý nghĩa: Nội dung của sự việc được xác định. Ví dụ: Ngày về nước đã được quyết định.
【Quyết định】 Ý nghĩa: Chọn và xác định nội dung hay phương hướng. Ví dụ: Bạn nên sớm quyết định là học lên hay đi làm.
【Lên hình / hiện ra】 Ý nghĩa: Hiện lên trong ảnh v.v. Ví dụ: Chiếc camera này ngay cả ở chỗ tối cũng chụp lên hình tốt.
【Chiếu / phản chiếu】 Ý nghĩa: Làm hiện ra hình ảnh hay chữ viết. Ví dụ: Chiếu ảnh.
【Nhớ lại】 Ý nghĩa: Gợi lại chuyện cũ trong lòng. Ví dụ: Cứ đến mùa xuân hàng năm tôi lại nhớ đến lễ nhập học cấp ba.
【Được dạy】 Ý nghĩa: Được ai đó dạy cho. Ví dụ: Cách làm món ăn này tôi được mẹ dạy.
【Đăng ký】 Ý nghĩa: Xin tham gia hoặc xin sử dụng. Ví dụ: Đăng ký tham gia bữa tiệc.
【Từ chối】 Ý nghĩa: Không nhận lời nhờ vả hay đề nghị. Ví dụ: Tôi đã từ chối công việc được nhờ.
【Được tìm thấy】 Ý nghĩa: Thứ đang tìm trở nên được thấy ra. Ví dụ: Chiếc nhẫn tôi tưởng đã mất lại được tìm thấy dưới ghế sofa.
【Tìm thấy】 Ý nghĩa: Phát hiện ra thứ mình đang tìm. Ví dụ: Tôi đã tìm thấy chiếc nhẫn mình tưởng đã mất ở dưới ghế sofa.

語彙:漢字を含む単語

かわ
khát / khô
のど
cổ họng
ngửi
にお
mùi
はな
mũi
たた
đánh / vỗ
しり
mông
なぐ
đấm
こぶし
nắm đấm
教師きょうし
giáo viên
生徒せいと
học sinh
問題もんだい
vấn đề
đá
ボール
quả bóng
ôm
うで
cánh tay
両手りょうて
hai tay
たおれる
đổ / ngã
たお
làm đổ
台風たいふう
bão
cây
花瓶かびん
bình hoa
vỡ
きる
thức dậy
こる
xảy ra
こす
đánh thức
ねむ
ngủ
める
tỉnh giấc
出来事できごと
sự việc
事件じけん
vụ việc / sự cố
教室きょうしつ
lớp học
たずねる
hỏi
交番こうばん
đồn cảnh sát koban
警官けいかん
cảnh sát
市役所しやくしょ
tòa thị chính
gọi
返事へんじ
trả lời
さけ
la hét
大声おおごえ
tiếng lớn
相手あいて
đối phương
づく
nhận ra
だま
im lặng
質問しつもん
câu hỏi
こたえる
trả lời
nuôi
動物どうぶつ
động vật
ペット
thú cưng
かぞえる
đếm
確認かくにん
xác nhận
水分すいぶん
độ ẩm / nước
かぜ
gió
つよ
mạnh
そと
bên ngoài
phơi
洗濯物せんたくもの
đồ giặt
かわかす
làm khô
れる
ướt
状態じょうたい
trạng thái
ドライヤー
máy sấy
かみ
tóc
たた
gấp
gấp lại
さそ
rủ
一緒いっしょ
cùng nhau
映画えいが
phim
おご
đãi
後輩こうはい
đàn em / hậu bối
焼肉やきにく
thịt nướng
あずかる
giữ hộ
あずける
gửi / ký gửi
一時的いちじてき
tạm thời
ける
nhận giữ / tiếp nhận
旅行りょこう
du lịch
いぬ
chó
銀行ぎんこう
ngân hàng
利子りし
tiền lãi
まる
được quyết định
める
quyết định
内容ないよう
nội dung
方針ほうしん
phương châm / phương hướng
えら
lựa chọn
進学しんがく
học lên
就職しゅうしょく
đi làm / xin việc
うつ
lên hình / hiện ra
うつ
chiếu / phản chiếu
写真しゃしん
ảnh
文字もじ
chữ viết
くら
tối
カメラ
camera
おも
nhớ lại
こころ
trong lòng / tâm trí
かべる
gợi lên / hiện lên
毎年まいとし
mỗi năm
はる
mùa xuân
高校こうこう
trường cấp ba
入学式にゅうがくしき
lễ nhập học
おそわる
được dạy
料理りょうり
món ăn / nấu ăn
つくかた
cách làm
はは
mẹ
もう
đăng ký
参加さんか
tham gia
利用りよう
sử dụng
ねが
xin / đề đạt
パーティー
bữa tiệc
ことわ
từ chối
たの
lời nhờ vả
仕事しごと
công việc
つかる
được tìm thấy
つける
tìm thấy
さが
tìm kiếm
発見はっけん
phát hiện
指輪ゆびわ
nhẫn
ソファー
ghế sofa
した
bên dưới

Gửi phản hồi

Trending

Khám phá thêm từ Học tập hiệu quả, thành công dễ dàng.

Đăng ký ngay để tiếp tục đọc và truy cập kho lưu trữ đầy đủ.

Tiếp tục đọc