第14課:パンデミック後の日本
日本語字幕・ふりがな・VI切替
Aa 100%
日本語 + ベトナム語 + Yomigana + Vocabulary

ニュース本文:日本語(上)+ ベトナム語(下)

Sau đại dịch, xã hội Nhật Bản không chỉ đối mặt với bài toán kinh tế mà còn thấy rõ hơn một vấn đề khó nhìn thấy: “cô độc”.
Dù sống giữa đô thị phát triển, môi trường số tiện lợi và hạ tầng đầy đủ, nhiều người trẻ vẫn cảm thấy sự gắn kết giữa con người ngày càng nhạt đi so với trước.
Đặc biệt, vấn đề “hikikomori” lại một lần nữa được chú ý.
Không chỉ ở giới trẻ, mà còn lan sang cả nhóm trung niên và cao niên.
Việc hạn chế ra ngoài và làm việc từ xa do COVID đã khiến các mối quan hệ chuyển dần sang “trực tuyến là chính”.
Hệ quả là rào cản tâm lý với việc giao tiếp trực tiếp đã tăng lên.
Không ít người vì thế mà khó quay lại đời sống xã hội.
Ngoài ra, số người trẻ không lựa chọn kết hôn hoặc sinh con cũng đang tăng.
Lựa chọn “sống một mình” đang dần không còn là điều đặc biệt nữa.
Nó được chấp nhận như một phong cách sống tự nhiên.
Nhưng phía sau đó không chỉ là nỗi bất an kinh tế, mà còn là xung đột với kỳ vọng từ thế hệ cha mẹ.
Đó là hệ giá trị truyền thống: có việc ổn định, kết hôn, rồi xây dựng gia đình.
Trong khi đó, cũng có hệ giá trị hiện đại: muốn sống tự do và đúng với bản thân.
Giữa hai luồng giá trị ấy, nhiều người trẻ ôm trong lòng một cuộc giằng co âm thầm.
Nhà ở cho người độc thân và nhà hàng “chỉ dành cho một người” đang tăng lên.
Tour du lịch một mình và ứng dụng hẹn hò cũng lan rộng.
Các dịch vụ như “yakiniku một mình”, “karaoke một mình” cũng đã trở nên phổ biến.
Thị trường lấy “một mình” làm mặc định vẫn tiếp tục mở rộng.
Cô độc vừa là vấn đề xã hội, vừa tạo ra một văn hóa tiêu dùng mới.
Nhưng dù tiện lợi tăng lên, nhu cầu về “kết nối thật sự” cũng không biến mất.
Nhật Bản hiện đại đang mang trong mình mâu thuẫn: giàu có vật chất nhưng cô lập về tinh thần.
Câu hỏi đặt ra là thế hệ tiếp theo sẽ tái xây dựng mối quan hệ giữa người với người như thế nào.

語彙:漢字を含む単語

日本社会にほんしゃかい
Xã hội Nhật Bản
経済問題けいざいもんだい
Vấn đề kinh tế
孤独こどく
Cô độc
課題かだい
Thách thức, vấn đề
鮮明せんめい
Rõ nét
高度こうど
Trình độ cao
発展はってん
Phát triển
都市とし
Thành phố, đô thị
環境かんきょう
Môi trường
以前いぜん
Trước đây
希薄きはく
Mỏng, nhạt; thưa thớt
若者わかもの
Người trẻ
問題もんだい
Vấn đề
注目ちゅうもく
Chú ý
若年層じゃくねんそう
Nhóm trẻ tuổi
中高年層ちゅうこうねんそう
Nhóm trung và cao niên
外出自粛がいしゅつじしゅく
Hạn chế ra ngoài (tự kiềm chế)
人間関係にんげんかんけい
Quan hệ giữa người với người
中心ちゅうしん
Trung tâm, chủ đạo
移行いこう
Chuyển dịch
結果けっか
Kết quả
対面たいめん
Gặp mặt trực tiếp
交流こうりゅう
Giao lưu
心理的しんりてき
Tâm lý
社会復帰しゃかいふっき
Quay trở lại đời sống xã hội
結婚けっこん
Kết hôn
出産しゅっさん
Sinh con
増加ぞうか
Tăng lên
一人ひとり
Một mình
選択せんたく
Lựa chọn
特別とくべつ
Đặc biệt
自然しぜん
Tự nhiên
背景はいけい
Bối cảnh
経済的けいざいてき
Về mặt kinh tế
不安ふあん
Bất an, lo lắng
親世代おやせだい
Thế hệ cha mẹ
期待きたい
Kỳ vọng
葛藤かっとう
Giằng co, mâu thuẫn nội tâm
安定あんてい
Ổn định
仕事しごと
Công việc
Có được (việc), vào làm
家庭かてい
Gia đình
きず
Xây dựng
従来じゅうらい
Truyền thống, trước đây
価値観かちかん
Hệ giá trị, quan niệm
自由じゆう
Tự do
現代的げんだいてき
Hiện đại
あいだ
Khoảng giữa
かかえる
Ôm, mang (trong lòng)
単身者たんしんしゃ
Người độc thân
住宅じゅうたく
Nhà ở
専用せんよう
Chuyên dụng
旅行りょこう
Du lịch
一般化いっぱんか
Phổ biến hóa
前提ぜんてい
Tiền đề, giả định
市場しじょう
Thị trường
拡大かくだい
Mở rộng
つづける
Tiếp tục
社会問題しゃかいもんだい
Vấn đề xã hội
同時どうじ
Đồng thời
消費文化しょうひぶんか
Văn hóa tiêu dùng
Sinh ra, tạo ra
利便性りべんせい
Tính tiện lợi
本当ほんとう
Thật sự
欲求よっきゅう
Nhu cầu, khao khát
現代げんだい
Hiện đại
物理的ぶつりてき
Vật lý; vật chất
ゆたかさ
Sự phong phú
精神的せいしんてき
Tinh thần
孤立こりつ
Cô lập
矛盾むじゅん
Mâu thuẫn
つぎ世代せだい
Thế hệ tiếp theo
関係性かんけいせい
Tính quan hệ, mối quan hệ
再構築さいこうちく
Tái xây dựng
Đặt câu hỏi; bị chất vấn

Gửi phản hồi

Trending

Khám phá thêm từ Học tập hiệu quả, thành công dễ dàng.

Đăng ký ngay để tiếp tục đọc và truy cập kho lưu trữ đầy đủ.

Tiếp tục đọc