日本語 + ベトナム語 + Yomigana + Vocabulary

ニュース本文:日本語(上)+ ベトナム語(下)

Số lao động nước ngoài làm việc trong tỉnh Shimane đã đạt mức cao nhất từ trước đến nay.
Theo dữ liệu tại thời điểm cuối tháng 10 năm 2025 do Cục Lao động Shimane công bố, số lao động nước ngoài trong tỉnh là 6.184 người, tăng 509 người so với năm trước.
Số cơ sở tuyển dụng người nước ngoài là 1.008 nơi, cũng tăng 58 nơi; cả số lao động và số cơ sở đều cập nhật kỷ lục cao nhất từ trước đến nay.
Số lao động nước ngoài trong tỉnh đã tăng liên tục 6 năm liền.
Nguyên nhân phía sau là tình trạng thiếu nhân lực nghiêm trọng.
Cục Lao động phân tích rằng một trong các nguyên nhân là dù đăng tuyển, việc thu hút người lao động ngày càng khó.
Đặc biệt ở các địa phương, dân số thế hệ trẻ tiếp tục giảm.
Vì vậy, việc đảm bảo nguồn nhân lực trở thành bài toán lớn trong các ngành như sản xuất, xây dựng, bán lẻ…
Theo quốc tịch, người Việt Nam nhiều nhất với 1.546 người.
Tiếp theo là Brazil 1.257 người, Philippines 696 người, Indonesia 615 người.
Theo tư cách lưu trú, “thực tập kỹ năng” (技能実習) là nhiều nhất với 2.142 người.
Kế đến là “tư cách lưu trú dựa trên thân phận” với 1.927 người.
“Tư cách lưu trú trong lĩnh vực chuyên môn/kỹ thuật” là 1.316 người.
Theo ngành, sản xuất chiếm tỷ lệ cao nhất: 22,1%.
Bán buôn/bán lẻ 14,4%, tiếp theo là xây dựng 14,3%.
Theo quy mô cơ sở, các cơ sở nhỏ dưới 30 người chiếm 54,2% toàn bộ.
Về việc tuyển dụng người nước ngoài, từ năm 2007 đã bắt buộc phải khai báo (nộp thông báo).
Dữ liệu lần này cho thấy lao động nước ngoài đang trở thành lực lượng quan trọng nâng đỡ kinh tế địa phương.
Từ nay, việc hoàn thiện hệ thống tiếp nhận và tăng cường hỗ trợ đời sống cũng sẽ là những nhiệm vụ quan trọng.

語彙:漢字を含む単語

島根県内しまねけんない

trong tỉnh Shimane

はたら

làm việc

外国人がいこくじん

người nước ngoài

労働者ろうどうしゃ

lao động

かず

số lượng

過去最高かこさいこう

cao nhất từ trước đến nay

島根労働局しまねろうどうきょく

Cục Lao động Shimane

発表はっぴょう

công bố

ねん

năm

がつ

tháng

まつ

cuối (tháng/năm)

時点じてん

thời điểm

県内けんない

trong tỉnh

前年ぜんねん

năm trước

増加ぞうか

tăng lên

にん

người (đếm)

雇用こよう

tuyển dụng

事業所じぎょうしょ

cơ sở/doanh nghiệp

しょ

địa điểm/cơ sở (đếm)

労働者数ろうどうしゃすう

số lao động

事業所数じぎょうしょすう

số cơ sở

過去最多かこさいた

nhiều nhất từ trước đến nay

更新こうしん

cập nhật (kỷ lục)

年連続ねんれんぞく

liên tiếp theo năm

背景はいけい

bối cảnh/nguyên nhân

深刻しんこく

nghiêm trọng

人手不足ひとでぶそく

thiếu nhân lực

労働局ろうどうきょく

cục lao động

求人きゅうじん

tuyển dụng (tin tuyển)

đưa ra/đăng (tin)

あつまる

tụ về/tập hợp

要因よういん

yếu tố/nguyên nhân

ひと

một (cái)

分析ぶんせき

phân tích

とく

đặc biệt

地方ちほう

địa phương

わか

trẻ

世代せだい

thế hệ

人口減少じんこうげんしょう

giảm dân số

つづ

tiếp diễn

製造業せいぞうぎょう

ngành sản xuất

建設業けんせつぎょう

ngành xây dựng

小売業こうりぎょう

ngành bán lẻ

人材確保じんざいかくほ

đảm bảo nhân lực

課題かだい

vấn đề/bài toán

国籍別こくせきべつ

theo quốc tịch

ベトナムじん

người Việt Nam

もっと

nhất

おお

nhiều

つづいて

tiếp theo

在留資格別ざいりゅうしかくべつ

theo tư cách lưu trú

在留資格ざいりゅうしかく

tư cách lưu trú

技能実習ぎのうじっしゅう

thực tập kỹ năng

最多さいた

nhiều nhất

つぎいで

kế đến

身分みぶん

thân phận/địa vị

もとづく

dựa trên

専門的せんもんてき

chuyên môn

技術的ぎじゅつてき

kỹ thuật

分野ぶんや

lĩnh vực

産業別さんぎょうべつ

theo ngành

卸売業おろしうりぎょう

bán buôn

事業所規模じぎょうしょきぼ

quy mô cơ sở

人未満にんみまん

chưa đến (số người)

小規模しょうきぼ

quy mô nhỏ

全体ぜんたい

toàn bộ

める

chiếm (tỷ lệ)

外国人雇用がいこくじんこよう

tuyển dụng người nước ngoài

とど

khai báo/nộp thông báo

義務化ぎむか

bắt buộc hóa

今回こんかい

lần này

外国人労働者がいこくじんろうどうしゃ

lao động nước ngoài

地域経済ちいきけいざい

kinh tế địa phương

ささえる

nâng đỡ/chống đỡ

重要じゅうよう

quan trọng

存在そんざい

sự tồn tại/vai trò

しめ

cho thấy

今後こんご

từ nay/về sau

tiếp nhận

体制たいせい

hệ thống/cơ chế

整備せいび

hoàn thiện/sắp xếp

生活支援せいかつしえん

hỗ trợ đời sống

充実じゅうじつ

tăng cường/hoàn thiện

Gửi phản hồi

Trending

Khám phá thêm từ Học tập hiệu quả, thành công dễ dàng.

Đăng ký ngay để tiếp tục đọc và truy cập kho lưu trữ đầy đủ.

Tiếp tục đọc