👨 最近将来しょうらいのことをかんがえると、ちょっと不安ふあんになるんだよね。
Gần đây ấy, cứ nghĩ về tương lai là mình lại thấy hơi bất an.

👩 どうしたの?きゅう真面目まじめだね。
Sao vậy? Tự nhiên nghiêm túc thế.

👨 べつおおきな問題もんだいがあるわけじゃないんだけど、このままでいいのかなっておもうことがえてきた。
Không phải có vấn đề lớn gì đâu, nhưng mình bắt đầu nghĩ liệu cứ như thế này có ổn không.

👩 いま仕事しごとのこと?
Chuyện công việc hiện tại à?

👨 うん。きらいじゃないし、人間関係にんげんかんけいわるくない。でも、ずっとここではたらくイメージができなくて。
Ừ. Không ghét, quan hệ cũng không tệ. Nhưng mình không tưởng tượng được việc sẽ làm ở đây mãi.

👩 かるがする。安定あんていはしてるけど、成長せいちょうしてる実感じっかんうすいときってあるよね。
Tớ hiểu cảm giác đó. Ổn định thì có, nhưng đôi khi không cảm thấy mình đang trưởng thành.

👨 そうなんだよ。毎日まいにちおなじことのかえしで、自分じぶんまってるかんじがして。
Đúng vậy. Ngày nào cũng lặp lại như nhau, cảm giác bản thân đang đứng yên.

👩 でも、それってわるいことかな?安定あんていって大事だいじだとおもうよ。
Nhưng điều đó có hẳn là xấu không? Ổn định cũng quan trọng mà.

👨 もちろん大事だいじ。でも、挑戦ちょうせんしないまま時間じかんぎていくのがすここわい。
Tất nhiên là quan trọng. Nhưng mình sợ thời gian cứ trôi đi mà không thử thách gì.

👩 挑戦ちょうせんって、転職てんしょくとか?
Thử thách như chuyển việc à?

👨 それもあるし、資格しかくるとか、あたらしいスキルを勉強べんきょうするとか。
Cũng có thể, hoặc lấy chứng chỉ, học kỹ năng mới.

👩 いいじゃん。なにかやりたいことがあるってことだよね。
Hay mà. Nghĩa là cậu có điều muốn làm.

👨 やりたいことはある。でも、本当ほんとうにできるのか自信じしんがない。
Có thì có. Nhưng không tự tin mình làm được.

👩 自信じしんなんて、やってからつくものじゃない?
Tự tin đâu phải có sẵn, làm rồi mới có chứ?

👨 簡単かんたんうね。
Nói thì dễ nhỉ.

👩 簡単かんたんじゃないよ。でも、なにもしないほうが後悔こうかいするおもう。
Không hề dễ. Nhưng không làm gì còn dễ hối hận hơn.

👨 たしかに、後悔こうかいはしたくない。
Đúng thật, mình không muốn hối hận.

👩 このまま数年後すうねんご、「あのときうごけばよかった」っておもうのはいやでしょ?
Vài năm nữa mà nghĩ “giá lúc đó mình hành động” thì chán lắm đúng không?

👨 うん、それはいやだな。
Ừ, mình không muốn vậy.

👩 だったら、ちいさくはじめればいいんじゃない?
Vậy thì bắt đầu từ nhỏ thôi?

👨 ちいさく?
Nhỏ là sao?

👩 例えば、週末しゅうまつだけ勉強べんきょうするとか、オンライン講座こうざけてみるとか。
Ví dụ cuối tuần học thôi, hoặc thử học khóa online.

👨 いきなりおおきくえなくてもいいってことか。
Tức là không cần thay đổi lớn ngay lập tức.

👩 そう。人生じんせいって、きゅうわるより、すこしずつわるほうが現実的げんじつてきだよ。
Ừ. Cuộc đời thay đổi từ từ còn thực tế hơn là đột ngột.

👨 なんか、すこらくになった。
Nghe xong thấy nhẹ lòng hơn chút.

👩 未来みらい不安ふあんって、かんがえすぎるとおもくなるよね。
Lo lắng về tương lai, nghĩ quá là nặng nề lắm.

👨 うん。まだきてもないことなのに、勝手かってこわくなる。
Chuyện còn chưa xảy ra mà tự mình sợ trước.

👩 でも、不安ふあんがあるってことは、本気ほんきかんがえてる証拠しょうこだよ。
Nhưng có bất an nghĩa là cậu đang suy nghĩ nghiêm túc.

👨 そうわれると、わるはしないね。
Nghe vậy cũng thấy không tệ.

👩 いま仕事しごとつづけながら、つぎ準備じゅんびをするのもひとつの選択せんたくだとおもう。
Vừa tiếp tục công việc hiện tại, vừa chuẩn bị cho bước tiếp theo cũng là một lựa chọn.

👨 げるんじゃなくて、そなえるってかんじか。
Không phải chạy trốn, mà là chuẩn bị nhỉ.

👩 そうそう。そのほうが前向まえむき。
Đúng rồi, như vậy tích cực hơn.

👨 よし、まずはなにからはじめようかな。
Được, vậy bắt đầu từ đâu đây.

👩 あせらなくていいよ。でも、今日きょうなにひとめてみたら?
Không cần vội. Nhưng hôm nay thử quyết định một việc đi.

👨 例えば?
Ví dụ?

👩 今週中こんしゅうちゅう資料しりょう調しらべる、とかね。
Ví dụ như trong tuần này tìm hiểu tài liệu.

👨 それならできそう。
Cái đó chắc làm được.

👩 完璧かんぺき目指めざさなくていい。つづけることのほうが大事だいじ
Không cần hoàn hảo. Quan trọng là duy trì.

👨 なんか、今日きょうはなしてよかった。
Hôm nay nói chuyện thế này thật tốt.

👩 わたしも。ひとはなすと整理せいりできるよね。
Tớ cũng vậy. Nói ra giúp sắp xếp lại suy nghĩ.

👨 うん。未来みらいはまだまってないっておもえる。
Ừ. Thấy rằng tương lai vẫn chưa định sẵn.

👩 そうだよ。いまからつくるものだから。
Đúng vậy. Vì nó do mình tạo từ bây giờ.

👨 ありがとう。ちょっと勇気ゆうきてきた。
Cảm ơn nhé. Mình thấy có thêm chút dũng khí rồi.

👩 じゃあ、その勇気ゆうきえないうちに行動こうどうだね。
Vậy thì tranh thủ hành động trước khi dũng khí bay mất nhé.

👨 はいはい、かってます。
Rồi rồi, biết rồi mà.

👩 応援おうえんしてるよ。
Tớ luôn ủng hộ cậu.

👨 一緒いっしょ頑張がんばろう。
Cùng cố gắng nhé.

👩 もちろん。
Tất nhiên rồi.

Gửi phản hồi

Trending

Khám phá thêm từ Học tập hiệu quả, thành công dễ dàng.

Đăng ký ngay để tiếp tục đọc và truy cập kho lưu trữ đầy đủ.

Tiếp tục đọc