👨‍💼 部長: 今日きょうはどうしましたか。すこあらたまった様子ようすですね。
Hôm nay có chuyện gì vậy? Trông em có vẻ hơi nghiêm túc.

👩‍💼 社員:
はい。おいそがしいところおそります。すこしお時間じかんをいただけますでしょうか。
Vâng. Em xin lỗi vì đã làm phiền lúc anh đang bận. Em có thể xin anh một chút thời gian được không?

👨‍💼 部長:
もちろんです。なにになることでもありましたか。
Tất nhiên rồi. Có điều gì khiến em băn khoăn sao?

👩‍💼 社員:
はい。じつは、退職たいしょくについてご相談そうだんしたいとおもっております。
Vâng. Thực ra em muốn trao đổi về việc nghỉ việc.

👨‍💼 部長: 退職たいしょくですか…。正直しょうじきすこおどろきました。理由りゆううかがってもよろしいですか。
Nghỉ việc sao… Thành thật mà nói anh hơi bất ngờ. Anh có thể hỏi lý do được không?

👩‍💼 社員:
はい。会社かいしゃ業務ぎょうむおおきな不満ふまんがあるわけではございません。ただ、自分じぶん将来しょうらいについてあらためてかんがえるようになりました。
Em không có bất mãn lớn nào với công ty hay công việc. Chỉ là em bắt đầu suy nghĩ lại về tương lai của mình.

👨‍💼 部長: 将来しょうらいというのは、キャリアの方向性ほうこうせいのことでしょうか。
“Tương lai” ở đây là nói về định hướng sự nghiệp sao?

👩‍💼 社員:
はい。いま業務ぎょうむとおしておおくのことをまなばせていただきましたが、つぎ段階だんかいすすみたいとかんじるようになりました。
Thông qua công việc hiện tại, em đã học được rất nhiều, nhưng em cảm thấy mình muốn tiến sang một giai đoạn tiếp theo.

👨‍💼 部長: つぎ段階だんかいとは、どのようなイメージですか。
Giai đoạn tiếp theo là như thế nào?

👩‍💼 社員:
これまではサポートてき立場たちば業務ぎょうむかかわってきましたが、今後こんごはより主体的しゅたいてき意思決定いしけっていかかわるポジションを目指めざしたいとかんがえております。
Trước đây em chủ yếu ở vị trí hỗ trợ, nhưng từ nay em muốn hướng đến vị trí tham gia vào việc ra quyết định một cách chủ động hơn.

👨‍💼 部長:
なるほど。いま部署ぶしょではそれがむずかしいとかんじていますか。
Anh hiểu rồi. Em cảm thấy điều đó khó thực hiện ở bộ phận hiện tại sao?

👩‍💼 社員: 正直しょうじきもうげますと、挑戦ちょうせん機会きかいはいただいておりますが、自分じぶん成長速度せいちょうそくどもとめる方向性ほうこうせいすこしズレをかんじております。
Thành thật mà nói, em vẫn được trao cơ hội thử thách, nhưng em cảm thấy có chút lệch giữa tốc độ phát triển của mình và hướng đi mong muốn.

👨‍💼 部長:
そのズレとはなんでしょうか。
Sự lệch đó là gì?

👩‍💼 社員: 安定あんていした環境かんきょうなか確実かくじつ成果せいかすことは大切たいせつだとおもっています。ただ一方いっぽうで、自分じぶんはもうすこ不安定ふあんてい環境かんきょうでも挑戦ちょうせんし、責任せきにん背負せお経験けいけんをしたいとかんじております。
Em nghĩ việc đạt kết quả chắc chắn trong môi trường ổn định là rất quan trọng. Nhưng em muốn thử thách bản thân trong môi trường khó hơn và gánh vác trách nhiệm lớn hơn.

👨‍💼 部長: きびしい環境かんきょうをあえてえらびたい、ということですね。
Tức là em muốn chủ động chọn môi trường khắc nghiệt hơn đúng không?

👩‍💼 社員:
はい。不安ふあんはございます。しかし、このままでは自分じぶん可能性かのうせいひろげられないのではないかとかんがえるようになりました。
Vâng. Em có lo lắng. Nhưng em nghĩ rằng nếu cứ như thế này, có lẽ em sẽ không thể mở rộng khả năng của mình.

👨‍💼 部長:
その気持きもちはいつごろから芽生めばえましたか。
Cảm xúc đó bắt đầu từ khi nào?

👩‍💼 社員: 半年はんとしほどまえからです。プロジェクトで判断はんだんまかせていただいたさい自分じぶん未熟みじゅくさと同時どうじに、もっと成長せいちょうしたいというおもいがつよくなりました。
Khoảng nửa năm trước. Khi được giao quyền quyết định trong một dự án, em vừa nhận ra sự non nớt của mình, vừa khao khát trưởng thành hơn.

👨‍💼 部長: 会社かいしゃとしても、あなたには期待きたいしています。異動いどうあたらしい役割やくわり検討けんとうすることも可能かのうですが、それでも退職たいしょくえらびますか。
Công ty cũng rất kỳ vọng ở em. Có thể cân nhắc điều chuyển hoặc vai trò mới, dù vậy em vẫn chọn nghỉ việc sao?

👩‍💼 社員:
そのお言葉ことば大変たいへんありがたくぞんじます。ただ、一度いちどそと環境かんきょう自分じぶんちからためしてみたいというおもいがつよくなりました。
Em rất biết ơn lời nói đó. Nhưng mong muốn thử sức mình ở môi trường bên ngoài đã trở nên mạnh mẽ hơn.

👨‍💼 部長: 覚悟かくごまっていますか。
Em đã quyết tâm chưa?

👩‍💼 社員:
はい。不安ふあんはありますが、それ以上いじょう挑戦ちょうせんしないことへの後悔こうかいほうおおきいとかんじました。
Vâng. Em có lo lắng, nhưng em cảm thấy hối hận vì không thử thách còn lớn hơn.

👨‍💼 部長: かりました。退職たいしょく時期じきはいつごろをおかんがえですか。
Anh hiểu rồi. Em dự định nghỉ vào thời điểm nào?

👩‍💼 社員: 可能かのうであれば、今期末こんきまつ区切くぎりにさせていただければとかんがえております。
Nếu có thể, em muốn lấy cuối kỳ này làm mốc kết thúc.

👨‍💼 部長: ぎについてはどうでしょうか。
Còn việc bàn giao thì sao?

👩‍💼 社員: 責任せきにんって対応たいおういたします。後任こうにんかたへの資料整理しりょうせいり業務ぎょうむフローの共有きょうゆう丁寧ていねいおこな所存しょぞんです。
Em sẽ chịu trách nhiệm xử lý. Em sẽ sắp xếp tài liệu và chia sẻ quy trình công việc cho người kế nhiệm một cách cẩn thận.

👨‍💼 部長:
それは安心あんしんしました。あなたは責任感せきにんかんつよかたですから、そこは信頼しんらいしています。
Nghe vậy anh yên tâm rồi. Em là người có trách nhiệm cao nên anh tin tưởng.

👩‍💼 社員:
ありがとうございます。そのようにっていただけることが、なによりはげみになります。
Cảm ơn anh. Được nói như vậy là nguồn động viên lớn nhất với em.

👨‍💼 部長: 正直しょうじきもうげますと、会社かいしゃとしてはのこってほしいという気持きもちもあります。
Thành thật mà nói, phía công ty vẫn mong em ở lại.

👩‍💼 社員:
そのようにっていただけるだけで光栄こうえいです。
Chỉ cần được nói như vậy thôi em đã thấy vinh dự rồi.

👨‍💼 部長:
しかし、ひと成長せいちょうめることはできません。あなたが真剣しんけんかんがえた結果けっかであれば、わたし応援おうえんします。
Tuy nhiên, không ai có thể ngăn cản sự trưởng thành của một con người. Nếu đó là kết quả của sự suy nghĩ nghiêm túc, anh sẽ ủng hộ em.

👩‍💼 社員:
…ありがとうございます。その言葉ことばで、まよいがすこれました。
…Cảm ơn anh. Nhờ những lời đó mà sự do dự trong em đã vơi đi phần nào.

👨‍💼 部長:
ただひとつだけ確認かくにんさせてください。これはげではありませんね。
Chỉ xác nhận một điều. Đây không phải là chạy trốn chứ?

👩‍💼 社員:
はい。げではございません。自分じぶんよわさもめたうえで、それでも挑戦ちょうせんしたいと決断けつだんいたしました。
Vâng. Không phải là chạy trốn. Sau khi đối diện với cả sự yếu đuối của bản thân, em vẫn quyết định muốn thử thách.

👨‍💼 部長: かりました。それならば、むねっておくします。
Anh hiểu rồi. Vậy anh sẽ tiễn em đi với niềm tự hào.

👩‍💼 社員: 本当ほんとうにありがとうございます。
Thật sự cảm ơn anh.

👨‍💼 部長:
これまでのはたらきぶりには感謝かんしゃしています。あなたの丁寧ていねいさと誠実せいじつさは、チームにとっておおきなささえでした。
Anh biết ơn những gì em đã cống hiến. Sự cẩn thận và chân thành của em là chỗ dựa lớn cho cả đội.

👩‍💼 社員:
そのように評価ひょうかしていただき、こころから感謝かんしゃもうげます。
Được đánh giá như vậy, em thật lòng biết ơn.

👨‍💼 部長: 退職たいしょくわりではありません。あたらしいはじまりです。
Nghỉ việc không phải là kết thúc. Đó là một khởi đầu mới.

👩‍💼 社員:
はい。この経験けいけんつぎ環境かんきょうでもかせるよう努力どりょくいたします。
Vâng. Em sẽ cố gắng để phát huy kinh nghiệm này ở môi trường tiếp theo.

👨‍💼 部長: こまったことがあれば、いつでも連絡れんらくしてください。
Nếu có gì khó khăn, hãy liên lạc bất cứ lúc nào.

👩‍💼 社員:
ありがとうございます。そのお言葉ことばむねに、つぎ一歩いっぽします。
Cảm ơn anh. Em sẽ mang theo lời đó trong tim và bước tiếp bước mới.

👨‍💼 部長: 最後さいごまで一緒いっしょにやりりましょう。
Hãy cùng nhau hoàn thành đến phút cuối nhé.

👩‍💼 社員:
はい。最後さいごまで全力ぜんりょくつとめさせていただきます。
Vâng. Em sẽ làm hết sức mình cho đến ngày cuối cùng.

👨‍💼 部長: 今日きょう率直そっちょくはなしてくれてありがとう。
Cảm ơn em đã nói chuyện thẳng thắn hôm nay.

👩‍💼 社員:
こちらこそ、お時間じかんをいただきまことにありがとうございました。
Chính em mới là người cảm ơn vì đã được anh dành thời gian.

Gửi phản hồi

Trending

Khám phá thêm từ Học tập hiệu quả, thành công dễ dàng.

Đăng ký ngay để tiếp tục đọc và truy cập kho lưu trữ đầy đủ.

Tiếp tục đọc