👨: 佐藤さん、今お時間よろしいでしょうか。
Sato-san, bây giờ em có chút thời gian không?
👩: はい、部長。お声がけいただきありがとうございます。
Dạ vâng, thưa sếp. Cảm ơn sếp đã gọi em ạ.
👨: 本日は中間評価の面談になります。緊張なさらず、率直にお話しできればと思っています。
Hôm nay là buổi trao đổi đánh giá giữa kỳ. Em đừng căng thẳng, cứ trao đổi thẳng thắn nhé.
👩: ありがとうございます。どうぞよろしくお願いいたします。
Dạ em cảm ơn sếp. Mong sếp giúp đỡ ạ.
👨: まず、今期ここまでの業務についてですが、全体的に非常に安定して成果を出されています。特に先月のプロジェクト対応は、社内でも高く評価されています。
Trước hết, về công việc từ đầu kỳ đến nay, nhìn chung em đạt kết quả rất ổn định. Đặc biệt việc xử lý dự án tháng trước được đánh giá rất cao trong nội bộ.
👩: そのようにおっしゃっていただき、大変光栄です。チームの皆様に支えていただいた結果だと感じております。
Được sếp nói vậy em rất vinh dự. Em nghĩ đó là kết quả nhờ sự hỗ trợ của mọi người trong team.
👨: 謙遜なさらなくて結構です。もちろんチームの力もありますが、調整や進行管理は佐藤さんが中心でしたね。
Em không cần khiêm tốn quá. Tất nhiên có sức mạnh của team, nhưng việc điều phối và quản lý tiến độ thì Sato là người trung tâm.
👩: まだ至らない点も多く、ご迷惑をおかけした部分もあったかと存じます。
Em nghĩ vẫn còn nhiều điểm chưa tới và có phần đã gây phiền cho mọi người ạ.
👨: 確かに改善点はあります。ただ、それは今後の成長のための課題です。致命的な問題ではありません。
Đúng là có điểm cần cải thiện. Nhưng đó là bài toán để phát triển về sau, không phải vấn đề nghiêm trọng.
👩: ありがとうございます。もし具体的に改善すべき点がございましたら、ぜひご指摘いただけますでしょうか。
Em cảm ơn sếp. Nếu có điểm cụ thể cần cải thiện, mong sếp chỉ ra giúp em ạ.
👨: そうですね。一点申し上げるとすれば、判断を下す際に、やや慎重になりすぎる傾向があります。
Nếu nói một điểm thì khi đưa ra quyết định, em có xu hướng thận trọng hơi quá.
👩: 慎重になりすぎておりますでしょうか。
Em đang quá thận trọng ạ?
👨: はい。確認を重ねる姿勢は大切ですが、時にはスピードも求められます。特に今後は、より上流工程に関わる可能性がありますので。
Việc kiểm tra kỹ là quan trọng, nhưng đôi khi cũng cần tốc độ. Nhất là thời gian tới em có thể sẽ tham gia nhiều hơn vào công đoạn thượng nguồn.




Gửi phản hồi