👨 最近さいきんさ、たまに思おもうんだよね。
Dạo này anh thỉnh thoảng hay nghĩ vậy.

👩 何なにを?
Nghĩ gì cơ?

👨 このままずっと日本にほんにいるのかなって。
Liệu cứ thế này mình sẽ ở Nhật mãi không nhỉ.

👩 急きゅうにどうしたの?
Sao tự nhiên lại nghĩ vậy?

👨 なんかさ、気きづいたらもう何年なんねんも経たってるじゃん。
Kiểu như nhận ra thì đã mấy năm trôi qua rồi.

👩 確たしかに、最初さいしょは一年いちねんだけのつもりだったよね。
Đúng thật, ban đầu chỉ định ở một năm thôi mà.

👨 そうそう。経験けいけんして、帰かえる予定よていだった。
Ừ đúng rồi. Trải nghiệm xong rồi về nước là kế hoạch ban đầu.

👩 でも今いまは普通ふつうに生活せいかつしてる。
Nhưng giờ thì đang sống bình thường ở đây rồi.

👨 仕事しごともあるし、家いえもあるし。
Có công việc, có nhà cửa.

👩 不満ふまんはあるけど、安定あんていしてるよね。
Dù có bất mãn, nhưng cũng ổn định mà.

👨 それなんだよ。
Chính là chỗ đó đấy.

👩 何なにが?
Là sao?

👨 不満ふまんはあるのに、動うごくほどでもないっていう感かんじ。
Có điều không hài lòng, nhưng lại chưa tới mức phải thay đổi.

👩 分わかるかも。
Em cũng hiểu cảm giác đó.

👨 たまに日本にほんに慣なれすぎてる自分じぶんが怖こわくなる。
Đôi khi anh sợ mình quen với Nhật quá rồi.

👩 怖こわいって?
Sợ là sao?

👨 帰かえれなくなるんじゃないかって。
Sợ rằng mình sẽ không thể quay về nữa.

👩 帰かえれなくなる?
Không thể quay về?

👨 うん。帰かえりたい気持きもちが薄うすれていく感かんじ。
Ừ. Cảm giác muốn về cứ nhạt dần đi.

👩 それって悪わるいこと?
Như vậy là điều xấu sao?

👨 分わからない。
Anh cũng không biết.

👩 家族かぞくはどう言いってるの?
Gia đình nói sao?

👨 いつ帰かえってくるのって、よく言いわれる。
Họ hay hỏi bao giờ về.

👩 プレッシャーあるね。
Áp lực nhỉ.

👨 少すこしはね。
Cũng có chút.

👩 正直しょうじきさ、向むこうで同おなじ給料きゅうりょうもらえる自信じしんない。
Nói thật, anh không tự tin là về nước có thể kiếm được mức lương như thế này.

👨 現実的げんじつてきだね。
Thực tế đấy.

👩 夢ゆめだけじゃ生活せいかつできないし。
Chỉ có mơ mộng thì không sống được.

👨 でも日本にほんでずっと働はたらく覚悟かくごも、まだできてない。
Nhưng để quyết tâm làm việc ở Nhật cả đời thì anh vẫn chưa sẵn sàng.

👩 中途半端ちゅうとはんぱな感かんじ?
Cảm giác lưng chừng à?

👨 うん、どっちにも完全かんぜんに振ふり切きれてない。
Ừ, chưa hoàn toàn nghiêng hẳn về phía nào.

👩 私わたしは逆ぎゃくに、もう帰かえる選択肢せんたくしあまり考かんがえてないかも。
Ngược lại, em thì không còn nghĩ nhiều đến việc về nữa.

👨 本当ほんとう?
Thật sao?

👩 うん。生活せいかつのリズムも日本にほんだし。
Ừ. Nhịp sống của em giờ cũng theo kiểu Nhật rồi.

👨 文化ぶんかも慣なれたし。
Văn hóa cũng quen rồi.

👩 でも寂さびしくない?
Nhưng không thấy cô đơn à?

👨 正直しょうじき、寂さびしいよ。
Nói thật là có.

👩 特とくに旧正月きゅうしょうがつとか、家族かぞくのイベントの時とき。
Nhất là dịp Tết hay sự kiện gia đình.

👨 だよね。
Ừ nhỉ.

👩 写真しゃしんとか送おくられてくると、ちょっと複雑ふくざつ。
Nhận ảnh gửi sang là thấy cảm xúc lẫn lộn.

👨 帰かえりたいって思おもう?
Có nghĩ muốn về không?

👩 その瞬間しゅんかんは思おもう。
Ngay khoảnh khắc đó thì có.

👨 でも飛行機ひこうき予約よやくするところまではいかない。
Nhưng chưa tới mức đặt vé máy bay.

👩 分わかる。
Em hiểu.

👨 感情かんじょうは揺ゆれるけど、決断けつだんはしない。
Cảm xúc thì dao động, nhưng quyết định thì không.

👩 結局けっきょくさ。
Nói cho cùng.

👨 何なに?
Gì?

👩 どこにいても、何なにかは足たりないよね。
Ở đâu thì cũng sẽ thiếu thứ gì đó.

👨 それは本当ほんとう。
Đúng thật.

👩 日本にほんにいれば家族かぞくが遠とおい。
Ở Nhật thì xa gia đình.

👨 帰かえればキャリアが不安ふあん。
Về nước thì lo sự nghiệp.

👩 完璧かんぺきな場所ばしょってない。
Không có nơi nào hoàn hảo.

👨 ないね。
Không có thật.

👩 じゃあ何なにで決きめる?
Vậy dựa vào gì để quyết định?

👨 自分じぶんがどこで後悔こうかいが少すくないか。
Xem ở đâu mình sẽ ít hối hận hơn.

👩 また後悔こうかい基準きじゅん?
Lại tiêu chuẩn “hối hận” à?

👨 だって未来みらいは分わからないし。
Vì tương lai thì đâu ai biết.

👩 確たしかに。
Cũng đúng.

👨 今いまの自分じぶんが納得なっとくできる選択せんたくをするしかない。
Chỉ có thể chọn điều mà bản thân hiện tại cảm thấy chấp nhận được.

👩 それなら十分じゅうぶん。
Thế là đủ rồi.

Để lại một bình luận

Trending

Khám phá thêm từ Học tập hiệu quả, thành công dễ dàng.

Đăng ký ngay để tiếp tục đọc và truy cập kho lưu trữ đầy đủ.

Tiếp tục đọc