今日きょうも遅おそくなったね。
Hôm nay lại về muộn nhỉ.

うん、最後さいごの打うち合あわせが長引ながびいた。
Ừ, buổi họp cuối cùng kéo dài hơn dự kiến.

正直しょうじき、ちょっと疲つかれた顔かおしてるよ。
Nói thật, trông bạn hơi mệt đấy.

自分じぶんでは普通ふつうのつもりなんだけどね。
Bản thân mình thì nghĩ là vẫn bình thường mà.

最近さいきんずっと忙いそがしいよね。
Dạo này lúc nào cũng bận nhỉ.

忙いそがしいというか、余裕よゆうがない。
Không hẳn là bận, mà là không có dư dả tinh thần.

余裕よゆうがないって、仕事量しごとりょうの問題もんだい?
Không có dư dả là do khối lượng công việc à?

量りょうもあるけど、それより責任せきにんかな。
Cũng có phần, nhưng chủ yếu là trách nhiệm.

責任せきにんか。
Trách nhiệm à.

前まえは言いわれたことをやればよかったけど、今いまは判断はんだんする立場たちばになってきた。
Trước đây chỉ cần làm theo chỉ thị, giờ thì phải tự quyết định.

それ、成長せいちょうじゃない?
Như vậy chẳng phải là trưởng thành sao?

成長せいちょうかどうか分わからないよ。
Không biết có gọi là trưởng thành không nữa.

どうして。
Sao vậy?

判断はんだんを間違まちがえたら、誰だれかに迷惑めいわくがかかる。
Nếu quyết định sai thì sẽ làm phiền người khác.

それはみんな同おなじじゃない?
Ai mà chẳng vậy?

でもさ、立場たちばが上うえになると、言いい訳わけできなくなる。
Nhưng khi vị trí cao hơn thì không thể viện cớ được nữa.

確たしかに。
Đúng thật.

最近さいきんさ、自分じぶんの決断けつだんに自信じしんがなくなることがある。
Dạo này mình hay mất tự tin vào quyết định của bản thân.

そんなふうに見みえないけど。
Nhìn bên ngoài không thấy vậy đâu.

見みせてないだけ。
Chỉ là không thể hiện ra thôi.

やっぱりみんな無理むりしてるんだね。
Quả nhiên ai cũng đang cố gắng quá sức nhỉ.

無理むりしてない人ひとなんていないよ。
Chẳng có ai là không gồng mình cả.

でも無理むりが続つづくと、麻痺まひする。
Nhưng nếu cố quá lâu sẽ bị tê liệt cảm xúc.

麻痺まひ?
Tê liệt?

うん。疲つかれてるのかどうかも分わからなくなる。
Ừ, đến mức không biết mình có mệt hay không.

それは危あぶないね。
Nguy hiểm thật.

自分じぶんでもそう思おもう。
Mình cũng nghĩ vậy.

休やすめばいいのに。
Thì nghỉ ngơi đi.

簡単かんたんに言いうね。
Nói thì dễ nhỉ.

簡単かんたんじゃないけど、大事だいじだよ。
Không dễ, nhưng rất quan trọng.

休やすむと遅おくれる。
Nghỉ là sẽ tụt lại.

遅おくれても、壊こわれるよりいい。
Tụt lại còn hơn là gục ngã.

分わかってる。でも怖こわい。
Biết chứ. Nhưng sợ.

何なにが。
Sợ gì?

置おいていかれること。
Sợ bị bỏ lại phía sau.

誰だれに?
Bởi ai?

周まわりに。
Những người xung quanh.

そんなに競争きょうそうしてるの?
Cạnh tranh dữ vậy sao?

してないつもり。でも気きづくと比くらべてる。
Không cố ý, nhưng rồi lại so sánh.

誰だれと。
So với ai?

同期どうきとか、同年代どうねんだいとか。
Đồng nghiệp cùng khóa, cùng tuổi.

比くらべても意味いみないって分わかってるでしょ。
Biết là so sánh chẳng có ý nghĩa mà.

分わかってる。でも心こころは別べつ。
Biết, nhưng trái tim lại khác.

人間にんげんだね。
Đúng là con người.

そっちはどうなの。
Còn bạn thì sao?

私わたし?
Mình à?

うん。順調じゅんちょうそうに見みえるけど。
Ừ, trông có vẻ suôn sẻ mà.

全然ぜんぜん。
Hoàn toàn không.

そうなの?
Vậy à?

毎日まいにち不安ふあんだよ。
Ngày nào cũng lo lắng.

何なにが不安ふあん。
Lo điều gì?

このままここにいていいのかとか。
Không biết cứ ở đây thế này có ổn không.

転職てんしょく考かんがえてる?
Có nghĩ đến chuyển việc không?

考かんがえたことはある。
Có nghĩ rồi.

でも動うごいてない。
Nhưng chưa hành động.

なぜ。
Tại sao?

決きめきれないから。
Vì không quyết được.

何なにを。
Quyết điều gì?

自分じぶんが本当ほんとうにやりたいこと。
Điều mình thực sự muốn làm.

やりたいことって、そんなにはっきりしてる人ひといる?
Có ai rõ ràng về điều mình muốn đâu?

いないかもね。
Có lẽ không.

でも探さがさないといけない気きがして。
Nhưng cứ thấy phải đi tìm.

探さがしてる?
Đang tìm chứ?

たぶん、まだ。
Chắc là… vẫn đang tìm.

焦あせってる?
Có sốt ruột không?

少すこし。
Một chút.

年齢ねんれい?
Vì tuổi tác?

それもある。
Cũng có.

周まわりが結婚けっこんしたり、家いえ買かったり、転職てんしょくしたり。
Xung quanh thì người ta kết hôn, mua nhà, chuyển việc.

比くらべてるね。
Đang so sánh rồi đó.

やっぱりね。
Ừ, đúng là vậy.

でもさ。
Nhưng mà.

なに。
Gì?

人生じんせいって、早はやいほうが勝かちなのかな。
Cuộc đời là ai nhanh hơn thì thắng sao?

勝かち負まけで考かんがえてる時点じてんでしんどいよ。
Ngay từ lúc nghĩ theo kiểu thắng thua là đã mệt rồi.

じゃあ何なにで考かんがえる。
Vậy nghĩ theo tiêu chí gì?

納得なっとくできるかどうか。
Xem mình có thể chấp nhận được không.

納得なっとくか。
Chấp nhận à.

今日きょう一日いちにち、自分じぶんはちゃんとやったって思おもえるか。
Hôm nay mình có thể nghĩ rằng mình đã làm hết sức chưa.

厳きびしい基準きじゅんだね。
Tiêu chuẩn khắt khe nhỉ.

でもそれしかコントロールできない。
Nhưng đó là thứ duy nhất mình kiểm soát được.

確たしかに、他人たにんの評価ひょうかは変かえられない。
Đúng, mình không thể thay đổi đánh giá của người khác.

そう。
Ừ.

だから最近さいきん、評価ひょうかよりも姿勢しせいを気きにしてる。
Vì vậy gần đây mình chú ý đến thái độ hơn là đánh giá.

姿勢しせい?
Thái độ?

逃にげてないかどうか。
Xem mình có đang trốn tránh không.

自分じぶんから向むき合あってるかどうか。
Có đang tự mình đối diện hay không.

それだけで十分じゅうぶん?
Chỉ vậy thôi là đủ?

十分じゅうぶんじゃないかもしれない。
Có thể không đủ.

でも少すくなくとも、自分じぶんは裏切うらぎらない。
Nhưng ít nhất mình không phản bội bản thân.

自分じぶんを裏切うらぎらないって難むずかしいよ。
Không phản bội chính mình khó lắm.

楽らくなほうに流ながれるしね。
Vì thường bị cuốn theo hướng dễ dàng hơn.

うん。
Ừ.

今日きょうもさ、本当ほんとうは言いいたいことあったでしょ。
Hôm nay thật ra cũng có điều muốn nói mà, đúng không?

会議かいぎで?
Trong cuộc họp à?

うん。
Ừ.

あった。
Có.

でも言いわなかった。
Nhưng đã không nói.

なぜ。
Tại sao?

空気くうき読よんだ。
Đọc bầu không khí.

それ、必要ひつようなときもあるよ。
Có lúc cũng cần như vậy mà.

でもあとで後悔こうかいする。
Nhưng sau đó lại hối hận.

それなら次つぎは言いえばいい。
Vậy lần sau hãy nói.

毎回まいかいそう思おもう。
Lần nào cũng nghĩ thế.

少すこしずつでいい。
Từng chút một là được.

完璧かんぺきじゃなくていい。
Không cần hoàn hảo.

みんな完璧かんぺきに見みえる。
Ai cũng trông hoàn hảo.

見みせてるだけ。
Chỉ là họ đang thể hiện vậy thôi.

そうかな。
Thế à?

少すくなくとも私わたしはそう。
Ít nhất mình là vậy.

弱よわいところ見みせない。
Không để lộ điểm yếu.

なんで。
Tại sao?

評価ひょうかが下さがる気きがするから。
Vì cảm giác sẽ bị đánh giá thấp.

でも本当ほんとうは?
Nhưng thực ra?

怖こわいだけ。
Chỉ là sợ thôi.

何なにが。
Sợ điều gì?

否定ひていされること。
Sợ bị phủ nhận.

分わかる。
Hiểu mà.

でもさ。
Nhưng mà.

なに。
Gì?

否定ひていされても、存在そんざいまで否定ひていされるわけじゃない。
Dù bị phủ nhận, không có nghĩa là sự tồn tại của mình bị phủ nhận.

頭あたまでは分わかる。
Lý trí thì hiểu.

心こころは時間じかんかかるよね。
Nhưng trái tim thì cần thời gian.

うん。
Ừ.

でも今日きょうこうやって話はなせて少すこし整理せいりできた。
Nhưng hôm nay nói chuyện thế này cũng thấy nhẹ hơn chút.

それならよかった。
Vậy thì tốt rồi.

たまにはこういう時間じかん必要ひつようだね。
Thỉnh thoảng cần những khoảng thời gian như vậy.

うん。
Ừ.

仕事しごとの話はなしって重おもいけど、逃にげたくない。
Chuyện công việc nặng nề, nhưng không muốn trốn tránh.

逃にげないって決きめてる?
Đã quyết định không trốn chưa?

少すくなくとも、今いまは。
Ít nhất là bây giờ.

じゃあそれでいい。
Vậy là đủ rồi.

未来みらいは分わからないけど。
Tương lai thì không biết.

今いまは選えらべる。
Nhưng hiện tại thì có thể chọn.

何なにを。
Chọn gì?

向むき合あうか、逃にげるか。
Đối diện hay trốn tránh.

今日きょうは?
Còn hôm nay?

向むき合あった。
Đã đối diện.

それだけで十分じゅうぶんだと思おもう。
Thế là đủ rồi.

明日あしたも向むき合あえるかな。
Liệu ngày mai cũng đối diện được không.

無理むりなら立たち止どまればいい。
Nếu không được thì dừng lại một chút.

止とまっても終おわりじゃない。
Dừng lại không có nghĩa là kết thúc.

そうだね。
Ừ nhỉ.

焦あせらなくても、ちゃんと進すすんでるのかも。
Có lẽ dù không vội vàng, mình vẫn đang tiến lên.

進すすんでるよ。
Đang tiến lên mà.

少すくなくとも昨日きのうよりは。
Ít nhất là hơn hôm qua.

そう思おもえるなら、悪わるくない一日いちにちだね。
Nếu nghĩ được vậy thì hôm nay không tệ.

うん。
Ừ.

じゃあ明日あしたも、とりあえず行いくか。
Vậy mai lại đi làm nhé.

とりあえずでいい。
Trước mắt vậy là được.

完璧かんぺきじゃなくていい。
Không cần hoàn hảo.

今日きょうより少すこしだけ前まえへ。
Chỉ cần hơn hôm nay một chút.

それで十分じゅうぶん。
Thế là đủ.

Để lại một bình luận

Trending

Khám phá thêm từ Học tập hiệu quả, thành công dễ dàng.

Đăng ký ngay để tiếp tục đọc và truy cập kho lưu trữ đầy đủ.

Tiếp tục đọc