85%
本文:日本語(上)+ ベトナム語(下)
タイン:ゆきさん。
Thanh: Yuki-san.
タイン:日本では恋愛についてあまり話さない人が多い気がします。
Thanh: Tôi có cảm giác ở Nhật có khá nhiều người không hay nói về chuyện yêu đương.
ゆき:そうですね。
Yuki: Đúng vậy.
ゆき:日本人は恋愛の話を少し恥ずかしいと感じる人も多いですね。
Yuki: Ở Nhật cũng có nhiều người thấy hơi ngại khi nói về chuyện tình cảm.
タイン:ベトナムでは友達と恋愛の話をよくしますよ。
Thanh: Ở Việt Nam thì bọn tôi hay nói chuyện yêu đương với bạn bè lắm.
ゆき:例えばどんな話ですか。
Yuki: Ví dụ là những chuyện như thế nào?
タイン:誰が好きとか、どんな人がタイプとかですね。
Thanh: Ví dụ như thích ai, hay thích kiểu người như thế nào ấy.
ゆき:なるほど。
Yuki: Ra là vậy.
ゆき:日本でも仲のいい友達とは話しますよ。
Yuki: Ở Nhật thì với bạn thân cũng có nói đấy.
ゆき:でもあまり大きな声では話さないですね。
Yuki: Nhưng thường sẽ không nói bằng giọng quá lớn.
ゆき:そうですね。少しプライベートな話ですから。
Yuki: Đúng vậy. Vì đó cũng là chuyện khá riêng tư mà.
タイン:ゆきさんはどんな人がタイプですか。
Thanh: Yuki thích kiểu người như thế nào?
ゆき:そうですね。
Yuki: Ừm…
ゆき:優しい人が好きです。
Yuki: Tôi thích người hiền lành, dịu dàng.
タイン:優しい人ですか。
Thanh: Người dịu dàng à?
ゆき:はい。それに一緒にいて安心できる人がいいですね。
Yuki: Vâng. Thêm nữa là người ở bên cạnh khiến mình cảm thấy yên tâm thì tốt.
タイン:安心できる人は大事ですね。
Thanh: Người khiến mình thấy yên tâm đúng là rất quan trọng.
ゆき:はい。タインさんはどんな人が好きですか。
Yuki: Vâng. Còn Thanh thì thích kiểu người như thế nào?
タイン:私はよく笑う人が好きです。
Thanh: Tôi thích người hay cười.
ゆき:明るい人ですね。
Yuki: Là kiểu người tươi sáng nhỉ.
タイン:はい。一緒にいると楽しい気持ちになる人がいいです。
Thanh: Vâng. Tôi thích người mà ở bên cạnh sẽ khiến mình cảm thấy vui vẻ.
ゆき:外見は大事ですか。
Yuki: Ngoại hình có quan trọng không?
タイン:もちろん少しは大事ですが、性格の方がもっと大事だと思います。
Thanh: Tất nhiên cũng quan trọng một chút, nhưng tôi nghĩ tính cách còn quan trọng hơn.
ゆき:はい、私もそう思います。
Yuki: Vâng, tôi cũng nghĩ vậy.
タイン:長く付き合うなら、やっぱり性格ですよね。
Thanh: Nếu muốn quen lâu dài thì đúng là tính cách vẫn quan trọng nhất nhỉ.
ゆき:そうですね。性格が合わないと大変です。
Yuki: Đúng vậy. Nếu tính cách không hợp thì sẽ rất mệt.
タイン:日本では恋人がいる人は多いですか。
Thanh: Ở Nhật có nhiều người đang có người yêu không?
ゆき:若い人でも恋人がいない人は結構多いですね。
Yuki: Ngay cả người trẻ thì số người chưa có người yêu cũng khá nhiều đấy.
タイン:そうなんですか。
Thanh: Vậy à?
ゆき:仕事が忙しかったり、出会いが少なかったりします。
Yuki: Có người thì công việc bận rộn, có người thì ít cơ hội gặp gỡ.
タイン:なるほど。
Thanh: Ra vậy.
タイン:日本ではどうやって恋人を見つける人が多いですか。
Thanh: Ở Nhật thì mọi người thường tìm người yêu bằng cách nào?
ゆき:友達の紹介やマッチングアプリが多いですね。
Yuki: Chủ yếu là qua bạn bè giới thiệu hoặc qua ứng dụng hẹn hò.
タイン:最近はアプリが多いですね。
Thanh: Dạo gần đây ứng dụng đúng là nhiều thật.
ゆき:はい。便利ですが少し怖いと思う人もいます。
Yuki: Vâng. Nó tiện thật, nhưng cũng có người thấy hơi đáng sợ.
タイン:ベトナムでは学校や友達の紹介で出会うことが多いです。
Thanh: Ở Việt Nam thì thường gặp nhau qua trường học hoặc qua bạn bè giới thiệu.
ゆき:自然な出会いですね。
Yuki: Đúng là kiểu gặp gỡ rất tự nhiên nhỉ.
タイン:はい。でも最近はベトナムでもアプリが増えています。
Thanh: Vâng. Nhưng gần đây ở Việt Nam ứng dụng cũng đang tăng lên.
ゆき:タインさんは日本で恋愛したことがありますか。
Yuki: Thanh đã từng yêu ở Nhật chưa?
タイン:まだありません。
Thanh: Vẫn chưa.
ゆき:そうなんですか。
Yuki: Vậy à?
タイン:日本語がまだ完璧じゃないので、少し自信がありません。
Thanh: Vì tiếng Nhật của tôi vẫn chưa hoàn hảo nên tôi hơi thiếu tự tin.
ゆき:そんなことないですよ。
Yuki: Không có chuyện đó đâu.
タイン:本当ですか。
Thanh: Thật sao?
ゆき:日本語が完璧じゃなくても大丈夫だと思います。
Yuki: Tôi nghĩ dù tiếng Nhật chưa hoàn hảo thì cũng không sao đâu.
タイン:でも文化も少し違いますよね。
Thanh: Nhưng văn hóa cũng có chút khác biệt nhỉ.
ゆき:そうですね。でもそれも面白いと思います。
Yuki: Đúng vậy. Nhưng tôi nghĩ điều đó cũng thú vị mà.
タイン:確かに違う文化を知るのは楽しいですね。
Thanh: Đúng thật, tìm hiểu một nền văn hóa khác cũng rất vui.
ゆき:恋愛で一番大事なことは何だと思いますか。
Yuki: Theo Thanh, điều quan trọng nhất trong tình yêu là gì?
タイン:信頼だと思います。
Thanh: Tôi nghĩ là sự tin tưởng.
ゆき:信頼はとても大事ですね。
Yuki: Sự tin tưởng đúng là rất quan trọng.
タイン:それにお互いに尊重することも大事だと思います。
Thanh: Ngoài ra tôi nghĩ việc tôn trọng lẫn nhau cũng rất quan trọng.
ゆき:いい考え方ですね。
Yuki: Đó là một cách nghĩ rất hay.
タイン:ゆきさんは恋愛で大事なことは何だと思いますか。
Thanh: Còn Yuki nghĩ điều gì là quan trọng trong tình yêu?
ゆき:私は安心感だと思います。
Yuki: Tôi nghĩ là cảm giác an tâm.
タイン:安心感ですか。
Thanh: Cảm giác an tâm à?
ゆき:はい。一緒にいると心が落ち着く人がいいですね。
Yuki: Vâng. Tôi thích người mà khi ở bên thì lòng mình thấy bình yên.
タイン:それはとても素敵ですね。
Thanh: Điều đó thật sự rất tuyệt.
ゆき:恋愛は時々難しいですが、人生を豊かにしてくれると思います。
Yuki: Tình yêu đôi khi cũng khó, nhưng tôi nghĩ nó làm cho cuộc sống trở nên phong phú hơn.
タイン:そうですね。
Thanh: Đúng vậy.
ゆき:好きな人がいると毎日が少し楽しくなります。
Yuki: Khi có người mình thích thì mỗi ngày cũng trở nên vui hơn một chút.
タイン:確かにそうですね。
Thanh: Đúng là như vậy thật.
ゆき:タインさんもきっと素敵な人に出会いますよ。
Yuki: Thanh chắc chắn rồi cũng sẽ gặp được một người thật tuyệt.
タイン:そうだといいですね。
Thanh: Mong là vậy.
ゆき:焦らなくても大丈夫です。
Yuki: Không cần phải sốt ruột đâu.
タイン:はい。自然な出会いを待ちたいと思います。
Thanh: Vâng. Tôi muốn chờ một cuộc gặp gỡ tự nhiên.
ゆき:恋愛はタイミングも大事ですからね。
Yuki: Vì trong tình yêu, thời điểm cũng rất quan trọng mà.
タイン:そうですね。
Thanh: Đúng vậy.
ゆき:いつかいい人に出会えるといいですね。
Yuki: Mong là một ngày nào đó anh sẽ gặp được người tốt.
タイン:はい。その日を楽しみにしています。
Thanh: Vâng. Tôi đang mong chờ ngày đó.
語彙:漢字を含む単語
“`
日本
Nhật Bản
恋愛
tình yêu, chuyện yêu đương
話す
nói chuyện
人
người
多い
nhiều
気がする
có cảm giác
日本人
người Nhật
少し
một chút
恥ずかしい
ngại ngùng, xấu hổ
感じる
cảm thấy
友達
bạn bè
例えば
ví dụ như
誰
ai
好き
thích
タイプ
gu, kiểu người mình thích
仲のいい
thân thiết
大きな声
giọng nói lớn
プライベート
riêng tư
優しい
dịu dàng, tốt bụng
一緒
cùng nhau, ở bên nhau
安心する
cảm thấy yên tâm
大事
quan trọng
笑う
cười
明るい
tươi sáng, vui vẻ
楽しい
vui
気持ち
cảm xúc, tâm trạng
外見
ngoại hình
性格
tính cách
方
phía, bên
思う
nghĩ
長く
lâu dài
付き合う
quen nhau, gắn bó
合う
hợp, phù hợp
大変
vất vả, khó khăn
恋人
người yêu
若い
trẻ
結構
khá là, tương đối
仕事
công việc
忙しい
bận rộn
出会い
cuộc gặp gỡ, cơ hội gặp
少ない
ít
見つける
tìm thấy
紹介
giới thiệu
マッチングアプリ
ứng dụng hẹn hò
最近
gần đây
便利
tiện lợi
怖い
đáng sợ
学校
trường học
自然
tự nhiên
増える
tăng lên
完璧
hoàn hảo
自信
tự tin
本当
thật sao, thật sự
大丈夫
không sao, ổn
文化
văn hóa
違う
khác nhau
面白い
thú vị
知る
biết, tìm hiểu
一番
quan trọng nhất, số một
何
cái gì
信頼
sự tin tưởng
お互い
lẫn nhau
尊重
tôn trọng
考え方
cách suy nghĩ, quan điểm
安心感
cảm giác an tâm
心
trái tim, lòng dạ
落ち着く
bình tĩnh, thấy yên lòng
素敵
tuyệt vời, đáng yêu, đáng mến
時々
thỉnh thoảng
難しい
khó
人生
cuộc đời
豊か
phong phú, giàu có
毎日
mỗi ngày
確かに
quả thật, đúng là
出会う
gặp gỡ
焦る
nóng vội, sốt ruột
待つ
chờ đợi
タイミング
thời điểm
日
ngày
楽しみ
sự mong chờ, niềm háo hức




Gửi phản hồi