第18課:日本語で学ぶ社会問題:日本で広がる「一人暮らし高齢者」と孤立の問題
日本語字幕・ふりがな・VI切替
Aa 100%
日本語 + ベトナム語 + Yomigana + Vocabulary

ニュース本文:日本語(上)+ ベトナム語(下)

Hiện nay ở Nhật Bản, số người cao tuổi sống một mình đang tăng lên rất nhanh.
Theo thống kê của Bộ Nội vụ và Truyền thông Nhật Bản, dân số từ 65 tuổi trở lên đã vượt khoảng 36 triệu người.
Con số này chiếm khoảng 30% tổng dân số cả nước.
Đặc biệt trong số đó, tỷ lệ người cao tuổi sống một mình vẫn đang tăng đều qua từng năm.
Đằng sau thực trạng này là tình trạng ít sinh con và xu hướng kết hôn muộn.
Ngoài ra, sự tập trung dân số về các đô thị lớn cũng là một nguyên nhân quan trọng.
Nhiều gia đình có thế hệ con cái chuyển đến sinh sống tại các thành phố lớn.
Kết quả là ngày càng có nhiều bậc cha mẹ phải sống một mình ở địa phương.
Số người không kết hôn hoặc các hộ gia đình không có con cũng đang gia tăng.
Những thay đổi như vậy đã dẫn đến sự gia tăng của người cao tuổi sống một mình.
Trong bối cảnh đó, vấn đề nổi lên nghiêm trọng là hiện tượng “cô độc tử”.
Cô độc tử là trường hợp một người qua đời tại nhà mà không ai phát hiện ra.
Tại Nhật Bản, hiện tượng này được ước tính xảy ra ở quy mô hàng chục nghìn người mỗi năm.
Đặc biệt tại các đô thị lớn, đây đã trở thành một vấn đề xã hội rất nghiêm trọng.
Ở đô thị, quan hệ láng giềng thường khá ít ỏi.
Ngay cả khi sống cùng một chung cư, nhiều trường hợp cũng không có giao tiếp với nhau.
Vì thế, cũng có những trường hợp không có ai nhận ra dấu hiệu bất thường.
Có khi phải mất vài ngày, thậm chí vài tuần, người ta mới phát hiện ra sự việc.
Ngoài ra, người cao tuổi sống một mình cũng phải đối mặt với nỗi lo về sức khỏe.
Cũng không ít người cảm thấy bất an về mặt kinh tế.
Khi cơ hội trò chuyện ít đi, số người cảm thấy cô đơn cũng ngày càng tăng.
Để đối phó với những vấn đề đó, các chính quyền địa phương cũng đang thúc đẩy nhiều biện pháp.
Hiện đã có các dịch vụ theo dõi dựa trên tình trạng sử dụng điện và nước.
Cũng có những chương trình trong đó bưu điện và công ty giao hàng thực hiện việc xác nhận an toàn.
Các hoạt động tình nguyện viên địa phương đến thăm người cao tuổi cũng đang được mở rộng.
Gần đây, các hệ thống theo dõi ứng dụng AI và IoT cũng đã xuất hiện.
Cũng có những cơ chế dùng cảm biến để kiểm tra nhịp sinh hoạt hằng ngày.
Nếu có bất thường xảy ra, hệ thống sẽ gửi thông báo đến gia đình hoặc chính quyền địa phương.
Nhật Bản là một trong những quốc gia già hóa nhanh nhất thế giới.
Trong thời gian tới, dân số cao tuổi được dự báo sẽ còn tiếp tục tăng.
Vì vậy, việc xây dựng một xã hội để người cao tuổi có thể sống an tâm trở nên ngày càng quan trọng.
Việc tái xây dựng cộng đồng địa phương cũng đang trở thành một thách thức lớn.

語彙:漢字を含む単語

一人暮ひとりぐらし
sống một mình
高齢者こうれいしゃ
người cao tuổi
急速きゅうそく
nhanh chóng, cấp tốc
総務省そうむしょう
Bộ Nội vụ và Truyền thông Nhật Bản
統計とうけい
thống kê
高齢者人口こうれいしゃじんこう
dân số cao tuổi
全人口ぜんじんこう
tổng dân số
割合わりあい
tỷ lệ
少子化しょうしか
giảm sinh
晩婚化ばんこんか
kết hôn muộn
都市部としぶ
khu đô thị
人口集中じんこうしゅうちゅう
tập trung dân số
移住いじゅう
di cư, chuyển đến sinh sống
家庭かてい
gia đình
親世代おやせだい
thế hệ cha mẹ
地方ちほう
địa phương
結婚けっこん
kết hôn
世帯せたい
hộ gia đình
増加ぞうか
gia tăng
孤独死こどくし
chết trong cô độc
自宅じたく
nhà riêng
推計すいけい
ước tính
深刻しんこく
nghiêm trọng
社会問題しゃかいもんだい
vấn đề xã hội
近所付きんじょづ
quan hệ láng giềng
交流こうりゅう
giao lưu
異変いへん
biến cố, dấu hiệu bất thường
発見はっけん
phát hiện
健康面けんこうめん
mặt sức khỏe
経済的けいざいてき
về mặt kinh tế
会話かいわ
cuộc trò chuyện
機会きかい
cơ hội
孤独こどく
cô độc
対応たいおう
đối phó, ứng phó
自治体じちたい
chính quyền địa phương
対策たいさく
biện pháp đối phó
電気でんき
điện
水道すいどう
nước máy
使用状況しようじょうきょう
tình trạng sử dụng
利用りよう
sử dụng, tận dụng
見守みまも
theo dõi, trông nom
郵便局ゆうびんきょく
bưu điện
宅配会社たくはいがいしゃ
công ty giao hàng
安否確認あんぴかくにん
xác nhận an toàn
nỗ lực, hoạt động triển khai
地域ちいき
khu vực, địa phương
ボランティア
tình nguyện viên
訪問ほうもん
thăm hỏi, ghé thăm
活動かつどう
hoạt động
AI
trí tuệ nhân tạo
IoT
Internet vạn vật
活用かつよう
ứng dụng, tận dụng
登場とうじょう
xuất hiện
生活せいかつパターン
mô hình sinh hoạt
確認かくにん
xác nhận
仕組しく
cơ chế, hệ thống
異常いじょう
bất thường
場合ばあい
trường hợp
家族かぞく
gia đình
通知つうち
thông báo
世界せかい
thế giới
トップクラス
hàng đầu
高齢化社会こうれいかしゃかい
xã hội già hóa
今後こんご
trong thời gian tới
予想よそう
dự đoán
安心あんしん
an tâm
社会しゃかいづくり
xây dựng xã hội
重要じゅうよう
quan trọng
地域ちいきコミュニティ
cộng đồng địa phương
再構築さいこうちく
tái xây dựng
課題かだい
thách thức, vấn đề

Gửi phản hồi

Trending

Khám phá thêm từ Học tập hiệu quả, thành công dễ dàng.

Đăng ký ngay để tiếp tục đọc và truy cập kho lưu trữ đầy đủ.

Tiếp tục đọc