第13課:2026年の日本 見えにくい停滞と静かな社会変化
日本語字幕・ふりがな・VI切替
Aa 100%
日本語 + ベトナム語 + Yomigana + Vocabulary

ニュース本文:日本語(上)+ ベトナム語(下)

Nhật Bản năm 2026, thoạt nhìn có vẻ là một quốc gia tiên tiến ổn định, nhưng bên trong lại đang âm thầm tồn tại nhiều vấn đề phức tạp.
Dù đã vài năm trôi qua kể từ khi dịch COVID-19 lắng xuống, tỷ lệ tăng trưởng kinh tế vẫn duy trì ở mức thấp.
Chính phủ thúc đẩy tăng lương, nhưng lương thực tế không theo kịp giá cả, khiến gánh nặng chi phí sinh hoạt của nhiều gia đình tăng lên.
Do tác động của đồng yên yếu, giá nhập khẩu tăng cao, đặc biệt là năng lượng và thực phẩm, trực tiếp ảnh hưởng đến ngân sách gia đình.
Thế hệ trẻ ngày càng khó tìm được việc làm chính thức ổn định, và số người làm việc theo hợp đồng ngắn hạn hoặc không chính thức đang gia tăng.
Hệ quả là triển vọng tương lai trở nên mờ nhạt, và xu hướng trì hoãn kết hôn, sinh con ngày càng rõ rệt.
Bên cạnh đó, văn hóa làm việc nhiều giờ và bầu không khí đề cao sự hòa hợp trong xã hội Nhật vẫn còn tồn tại mạnh mẽ, làm gia tăng gánh nặng tinh thần.
Số ca tư vấn về trầm cảm và rối loạn lo âu đang tăng lên, và không ít người trẻ cũng như người cao tuổi cảm thấy cô đơn.
Trên mạng xã hội xuất hiện nhiều tiếng nói cho rằng “dù cố gắng cũng không được đền đáp” và những bài viết bày tỏ mong muốn làm việc ở nước ngoài.
Mặt khác, những xu hướng mới như cải cách cách làm việc, phổ biến làm việc từ xa và cho phép làm thêm nghề phụ cũng đang lan rộng.
Việc mở rộng tiếp nhận lao động nước ngoài và thúc đẩy phụ nữ tham gia xã hội là những thay đổi mang tính cấu trúc đang diễn ra.
Xã hội Nhật Bản hiện không chỉ đối mặt với vấn đề tái thiết kinh tế, mà còn với câu hỏi làm thế nào bảo vệ sự phong phú tinh thần và tính đa dạng.
Những cải cách mang tính cốt lõi để xây dựng một tương lai bền vững đang được yêu cầu mạnh mẽ hơn bao giờ hết.

語彙:漢字を含む単語

先進国せんしんこく
Quốc gia phát triển
経済成長率けいざいせいちょうりつ
Tỷ lệ tăng trưởng kinh tế
実質賃金じっしつちんぎん
Lương thực tế
非正規雇用ひせいきこよう
Việc làm không chính thức
長時間労働ちょうじかんろうどう
Làm việc nhiều giờ
社会進出しゃかいしんしゅつ
Tham gia xã hội
構造的こうぞうてき
Mang tính cấu trúc
持続可能じぞくかのう
Bền vững
本質的ほんしつてき
Mang tính bản chất, cốt lõi

Gửi phản hồi

Trending

Khám phá thêm từ Học tập hiệu quả, thành công dễ dàng.

Đăng ký ngay để tiếp tục đọc và truy cập kho lưu trữ đầy đủ.

Tiếp tục đọc